Brand Ranking

Ngành hàng:

Sữa nước

Thời gian:

Tháng 1/2021

#
Total Buzz
Score
Brand Mention
Score
Audience Scale
Score
Sentiment
Index
YouNet Media Index
Score
1Milo 136.5 241.5 101.5 192.5 168.0
2TH true MILK 133.0 238.0 98.0 196.0 166.3
3Dutch Lady 129.5 234.5 94.5 206.5 166.3
4Vinamilk 126.0 231.0 91.0 199.5 161.9
5Nestlé NutriStrong 122.5 227.5 87.5 203.0 160.1
Ngành hàng:
#
Total Buzz
Score
Tổng lượng thảo luận về Thương hiệu
Brand Mention
Score
Lượng mentions có nhắc đến Thương hiệu
Audience Scale
Score
Lượng audience thực tế tạo nên thảo luận
Sentiment
Index
Chỉ số cảm xúc theo hệ số thảo luận tích cực & tiêu cực
YouNet Media Index
Score
Tổng hòa của 4 chỉ số thành phần
1MiloMilo 136.5 241.5 101.5 192.5 168.0

Trống

2TH true MILKTH true MILK 133.0 238.0 98.0 196.0 166.3

Trống

3Dutch LadyDutch Lady 129.5 234.5 94.5 206.5 166.3

Trống

4VinamilkVinamilk 126.0 231.0 91.0 199.5 161.9

Trống

5Nestlé NutriStrongNestlé NutriStrong 122.5 227.5 87.5 203.0 160.1

Trống

bg_pp_moblie

Phương pháp xếp hạng

Xếp hạng theo tháng và theo ngành hàng với các vị trí đang dẫn đầu xu thế và hiệu suất hoạt động tổng thể trên mạng xã hội của gần 40 Thương hiệu. Đo lường so sánh hiệu quả truyền thông của các Thương hiệu theo các chỉ số: Brand Mention Score, Sentiment Score, Buzz Score và Audience Scale Score. Số liệu trong BXH được thống kê từ công cụ SocialHeat của YouNet Media.

method

Brand Mention Score

Mức độ liên quan đến Thương hiệu trong các cuộc thảo luận (dựa trên lượng thảo luận có nhắc đến tên Thương hiệu)

Sentiment Score

Mức độ yêu thích Thương hiệu/Chiến dịch của người dùng trên social media (dựa trên hệ số thảo luận tích cực & tiêu cực trên social media)

Total Buzz Score

Lượng thảo luận về Thương hiệu/Chiến dịch trên social media (dựa trên tổng thảo luận được tạo ra)

Audience Scale Score

Độ phủ của thông điệp mà Thương hiệu/Chiến dịch truyền thông đến người dùng mạng xã hội (dựa trên lượng audience thực tế tạo nên thảo luận)