Brand Ranking

Ngành hàng:

Chọn ngành hàng

Thời gian:

Tháng hiện tại

#
Total Buzz
Score
Brand Mention
Score
Audience Scale
Score
Sentiment
Index
YouNet Media Index
Score
1FWD 78.0 241.5 43.5 177.0 135.0
2Bảo Việt 74.0 234.5 39.0 168.0 128.9
3AIA 76.0 238.0 42.0 153.0 127.3
4Chubb 68.0 227.5 36.0 174.0 126.4
5Manulife 72.0 231.0 40.5 162.0 126.4
6Generali 66.0 217.0 36.0 174.0 123.3
7Dai-ichi 70.0 224.0 37.5 156.0 121.9
8Prudential 64.0 220.5 33.0 159.0 119.1
9SunLife 62.0 213.5 31.5 165.0 118.0
10Enfa 78 242 44 177 135
11Friso 76 235 41 177 132
12Similac 74 238 36 171 130
13NAN 68 231 42 165 127
14Abbott GROW 70 228 38 171 127
15PediaSure 72 224 39 162 124
16NutiFood GrowPLUS+ 66 221 35 159 120
17Vinamilk Optimum Gold 64 217 33 156 118
18Milo 137 242 102 200 170
19TH true MILK 133 238 98 193 165
20Vinamilk 126 235 91 207 164
21Dutch Lady 130 231 95 196 163
22Nestlé NutriStrong 123 228 88 203 160
23Shopee 133 242 102 200 169
24Lazada 137 238 98 196 167
25Tiki 130 235 95 203 165
26Sendo 126 231 91 207 164
27ACB 136.5 241.5 101.5 178.5 164.5
28MBBank 126.0 231.0 87.5 189.0 158.4
29VPBank 133.0 210.0 98.0 185.5 156.6
30VIB 129.5 234.5 94.5 157.5 154.0
31Vietcombank 122.5 238.0 91.0 150.5 150.5
32Sacombank 101.5 217.0 70.0 206.5 148.8
33Vietinbank 115.5 227.5 84.0 161.0 147.0
34OCB 105.0 213.5 80.5 182.0 145.3
35NAM Á BANK 119.0 206.5 56.0 196.0 144.4
36BIDV 108.5 224.0 77.0 168.0 144.4
37Bia Việt 78 241.5 43.5 177 135.0
38Heineken 74 238 42 168 130.5
39Tiger 70 234.5 39 171 128.6
40Bia Saigon 72 227.5 37.5 168 126.3
41Huda 66 224 34.5 168 123.1
42Bia Hà Nội 64 220.5 33 168 121.4
43Strongbow 68 231 36 147 120.5
44Larue 76 217 40.5 144 119.4
45Trúc Bạch 58 210 28.5 177 118.4
46Budweiser 62 213.5 30 150 113.9
Ngành hàng:
#
Total Buzz
Score
Tổng lượng thảo luận về Thương hiệu
Brand Mention
Score
Lượng mentions có nhắc đến Thương hiệu
Audience Scale
Score
Lượng audience thực tế tạo nên thảo luận
Sentiment
Index
Chỉ số cảm xúc theo hệ số thảo luận tích cực & tiêu cực
YouNet Media Index
Score
Tổng hòa của 4 chỉ số thành phần
1FWDFWD 78.0 241.5 43.5 177.0 135.0

Trống

2Bảo ViệtBảo Việt 74.0 234.5 39.0 168.0 128.9

Trống

3AIAAIA 76.0 238.0 42.0 153.0 127.3

Trống

4ChubbChubb 68.0 227.5 36.0 174.0 126.4

Trống

5ManulifeManulife 72.0 231.0 40.5 162.0 126.4

Trống

6GeneraliGenerali 66.0 217.0 36.0 174.0 123.3

Trống

7Dai-ichiDai-ichi 70.0 224.0 37.5 156.0 121.9

Trống

8PrudentialPrudential 64.0 220.5 33.0 159.0 119.1

Trống

9SunLifeSunLife 62.0 213.5 31.5 165.0 118.0

Trống

10EnfaEnfa 78 242 44 177 135

Trống

11FrisoFriso 76 235 41 177 132

Trống

12SimilacSimilac 74 238 36 171 130

Trống

13NANNAN 68 231 42 165 127

Trống

14Abbott GROWAbbott GROW 70 228 38 171 127

Trống

15PediaSurePediaSure 72 224 39 162 124

Trống

16NutiFood GrowPLUS+NutiFood GrowPLUS+ 66 221 35 159 120

Trống

17Vinamilk Optimum GoldVinamilk Optimum Gold 64 217 33 156 118

Trống

18MiloMilo 137 242 102 200 170

Trống

19TH true MILKTH true MILK 133 238 98 193 165

Trống

20VinamilkVinamilk 126 235 91 207 164

Trống

21Dutch LadyDutch Lady 130 231 95 196 163

Trống

22Nestlé NutriStrongNestlé NutriStrong 123 228 88 203 160

Trống

23ShopeeShopee 133 242 102 200 169

Trống

24LazadaLazada 137 238 98 196 167

Trống

25TikiTiki 130 235 95 203 165

Trống

26SendoSendo 126 231 91 207 164

Trống

27ACBACB 136.5 241.5 101.5 178.5 164.5

Trống

28MBBankMBBank 126.0 231.0 87.5 189.0 158.4

Trống

29VPBankVPBank 133.0 210.0 98.0 185.5 156.6

Trống

30VIBVIB 129.5 234.5 94.5 157.5 154.0

Trống

31VietcombankVietcombank 122.5 238.0 91.0 150.5 150.5

Trống

32SacombankSacombank 101.5 217.0 70.0 206.5 148.8

Trống

33VietinbankVietinbank 115.5 227.5 84.0 161.0 147.0

Trống

34OCBOCB 105.0 213.5 80.5 182.0 145.3

Trống

35NAM Á BANKNAM Á BANK 119.0 206.5 56.0 196.0 144.4

Trống

36BIDVBIDV 108.5 224.0 77.0 168.0 144.4

Trống

37Bia ViệtBia Việt 78 241.5 43.5 177 135.0

Trống

38HeinekenHeineken 74 238 42 168 130.5

Trống

39TigerTiger 70 234.5 39 171 128.6

Trống

40Bia SaigonBia Saigon 72 227.5 37.5 168 126.3

Trống

41HudaHuda 66 224 34.5 168 123.1

Trống

42Bia Hà NộiBia Hà Nội 64 220.5 33 168 121.4

Trống

43StrongbowStrongbow 68 231 36 147 120.5

Trống

44LarueLarue 76 217 40.5 144 119.4

Trống

45Trúc BạchTrúc Bạch 58 210 28.5 177 118.4

Trống

46BudweiserBudweiser 62 213.5 30 150 113.9

Trống

bg_pp_moblie

Phương pháp xếp hạng

Xếp hạng theo tháng và theo ngành hàng với các vị trí đang dẫn đầu xu thế và hiệu suất hoạt động tổng thể trên mạng xã hội của gần 40 Thương hiệu. Đo lường so sánh hiệu quả truyền thông của các Thương hiệu theo các chỉ số: Brand Mention Score, Sentiment Score, Buzz Score và Audience Scale Score. Số liệu trong BXH được thống kê từ công cụ SocialHeat của YouNet Media.

method

Brand Mention Score

Mức độ liên quan đến Thương hiệu trong các cuộc thảo luận (dựa trên lượng thảo luận có nhắc đến tên Thương hiệu)

Sentiment Score

Mức độ yêu thích Thương hiệu/Chiến dịch của người dùng trên social media (dựa trên hệ số thảo luận tích cực & tiêu cực trên social media)

Total Buzz Score

Lượng thảo luận về Thương hiệu/Chiến dịch trên social media (dựa trên tổng thảo luận được tạo ra)

Audience Scale Score

Độ phủ của thông điệp mà Thương hiệu/Chiến dịch truyền thông đến người dùng mạng xã hội (dựa trên lượng audience thực tế tạo nên thảo luận)